滥
lạm
Hán Việt: lạm · Pinyin: jiàn
Tổng quan
tràn lan quá mức không phân biệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | làn |
|---|---|
| Hán Việt | lạm |
| Quảng Đông | laam6 |
| Chú âm | ㄌㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghramx |
| Baxter-Sagart | g-rams |
| Hán ngữ Thượng cổ | g-rams |
| Phản thiết | 盧瞰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 闞 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 濫
- Thiều Chửu Giàn giụa. Nước tràn ngập. Quá lạm. Như {lạm hình} [濫刑] dùng hình quá phép, {lạm thưởng} [濫賞] thưởng quá lạm, v.v. Phóng túng. Như {tiểu nhân cùng tư lạm hĩ} [小人窮斯濫矣] (Luận Ngữ [論語]) kẻ tiểu nhân cùng quẫn liền phóng túng ngay. Chơi bạn không kén chọn gọi là {lạm giao} [濫交]. Lời…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滥 (形声。从水,监声。本义浮起,浮现) 同本义 滥,泛也。--《说文》 江出于岷山,其始出也,其源可以滥觞。--《荀子·子道》 滥泉正出。--《尔雅·释水》 滥水之潘为渊。--《列子·黄帝》 大水漫出,泛滥 大水泛滥郡国十五有余。--《汉书·谷永传》 其水阳焊不耗,阴霖不滥。--《水经注·湿水》 当尧之时,水逆行,泛滥于中国。--《孟子·滕文公》 又如泛滥(江河湖泊的水溢出);滥泉(从地下向上涌出的泉水);滥汜(泛滥,浮沉) 浸渍,泡在水里 滥车之水。--《管子·地图 滥(瀍)làn ⒈大水漫溢泛~成灾。〈引〉过度,无节制~用职权。 ⒉失真,不切实际采…
Eng
- CC-CEDICT overflowing|excessive|indiscriminate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧瞰切,音纜。【說文】氾也。【增韻】水延漫也。【家語】其源可以濫觴。【註】濫,謂泛濫,小流貌。 又溢也。【水經注】其水陽焊不耗,隂霖不濫。 又𠛬溢曰濫。【詩·商頌】不僭不濫。 又竊也。【賈誼·新書道術篇】反禮爲濫。 又漬也。【魯語】宣公濫于泗淵。【註】漬罟于泗水之淵,以取魚也。 又失實曰濫。【左傳·昭八年】民聽濫也。 又浮辭也。【陸機·文賦】每除煩而去濫。 又音之速疾而僭差曰滌濫。【禮·樂記】狄成滌濫之音作,而民淫亂。 又【集韻】【韻會】𠀤杜覽切,音啖。竹聲也。【禮·樂記】竹聲濫濫以立會。【註】濫之意猶擥聚也。 又【廣韻】胡黯切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音檻。泉名。【爾雅·釋水】濫泉正出。或作𣽦。通作檻。 又水名。【前漢·地理志】降狄道東有白石山濫水。 又【集韻】魯敢切,音覽。與灠同。漬果也。【禮·內則】漿水醷濫。鄭註:濫以諸和水也。紀莒之閒,名諸爲濫。【釋文】乾桃乾梅皆曰諸。 又【集韻】盧甘切,音藍。邑名。【春秋·昭三十一年】黑肱以濫來奔。 又胡暫切與鑑。同。陶器,如甀大口,以盛冰。【周禮·天官】春秋治鑑。或从水,亦作𦉞㽉。 又浴器也。【莊子·則陽篇】同濫而浴。 考證:〔【禮·樂記】竹聲濫以立會。〕 謹照原文以上增濫字。〔【禮·內則】醷濫。【註】以諸和水也。【揚子·方言】紀莒之閒,名諸爲濫。〕 謹按紀莒之閒二句出內則註,不出方言。謹照原文改禮內則漿水醷濫。鄭註濫以諸和水也。紀莒之閒,名諸爲濫。
Thuyết Văn
氾也。 从水。監聲。 一曰濡上及下也。 詩曰。𧥑沸濫泉。 一曰淸也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂廣延也。商頌、左傳皆云。賞不僭。荆不濫。魯語。濫於泗淵。皆其引伸之義。 盧瞰切。八部。 此因濫與淋聲近。淋訓以水𣵽。則濫訓略同。 觱小徐作滭。此詩小雅、大雅皆有之。今作檻泉者、字之假借也。毛曰。觱沸、泉出貌。檻泉、泉正出也。濫泉由小以成大。故偁以證氾義。 此又別一義。與濫葢相反而相成也者。
【濫】(lạm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: 盧瞰切 → lư + khám Nghĩa: 氾 vậy。 từ thủy (nước)。監 thanh。 Một thuyết khác: 濡thượng (trên)及hạ (dưới) vậy。 『Kinh Thi』viết: 。𧥑沸濫泉。 Một thuyết khác: 淸 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣽦 · 滥 · 灆 · 灠 · 滥 · 濫 · 滥 · 濫