滥漫

làn mànlạm mạn

Hán Việt: lạm mạn · Pinyin: làn màn

Tổng quan

bừa bãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

花錢大方、隨便。《紅樓夢》第七五回:「他只知吃酒賭錢、眠花宿柳為樂。手中濫漫使錢,待人無心,因此,都叫他傻大舅。」

Cấu tạo: 濫 (lạm) + 漫 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花錢大方、隨便。《紅樓夢》第七五回:「他只知吃酒賭錢、眠花宿柳為樂。手中濫漫使錢,待人無心,因此,都叫他傻大舅。」

Eng

  • Cihui arbitrary; indiscriminate

Từ liên quan

Gần nghĩa

滥交 · 滥伐 · 滥写 · 滥刑 · 滥情 · 滥杀 · 滥权 · 滥用