滥情

làn qínglạm tình

Hán Việt: lạm tình · Pinyin: làn qíng

Tổng quan

hay thay đổi trong tình yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

毫无约束地放纵感情:纵欲~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未經選擇考慮,輕易的付出關懷或情感。如:「你不考慮對方的個性和人品就隨便和他交往,豈不是顯得太濫情了。」

Cấu tạo: 濫 (lạm) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủy mị
  • Tần suất từ hay thay đổi trong tình yêu , ủy mị
  • Biên soạn excessive/overflowing emotion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經選擇考慮,輕易的付出關懷或情感。如:「你不考慮對方的個性和人品就隨便和他交往,豈不是顯得太濫情了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫无约束地放纵感情:纵欲~。

Eng

  • Cihui fickle in love; sentimentality
  • Tần suất từ n. excessive/overflowing emotion

Từ liên quan

Gần nghĩa

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤 · 情侣