hử

Hán Việt: hử · Pinyin:

Tổng quan

Ven nước, vệ sông. Như [梁山泊].

滸灣 · 滸墅關 · 滸滸 · 江滸 · 河滸 · 溪滸 · 烏滸 · 皋滸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthử
Quảng Đôngfu2
Mân Namhóo
Nhật BảnHOTORI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˇ
Hán ngữ Trung cổhox
Baxter-Sagartqʰˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤaʔ
Phản thiết呼古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ven nước, vệ sông. Như {Thủy Hử truyện} [水滸傳] truyện 108 anh hùng bên bờ nước Lương Sơn Bạc [梁山泊].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊。《詩經.王風.葛藟》:「綿綿葛藟,在河之滸。」唐.李白〈丁督護歌〉:「萬人鑿盤石,無由達江滸。」

Eng

  • CC-CEDICT bank of a river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼古切【集韻】【韻會】【正韻】火五切,𠀤音虎。【說文】水厓也。【爾雅·釋丘】岸上滸。【疏】岸上平地去水稍遠者名滸。【詩·王風】在河之滸。 又淮水之別出者。【爾雅·釋水】淮爲滸。【說文】本作許,或作滹。【玉篇】同汻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 汻 · 汻 · 淲 · 浒 · 浒