潮州

cháo zhōutriều châu

Hán Việt: triều châu · Pinyin: cháo zhōu

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Triều Châu hoặc Tiều Châu ở tỉnh Quảng Đông 廣東省

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.地名。大陸地區廣東省舊府名,今潮安縣為其舊治。 2.鄉鎮名。位於屏東縣,面積四十二點四三三一平方公里。因先人自大陸潮州移居至此,為紀念故鄉而命名為潮州。

Cấu tạo: 潮 (triều) + 州 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 广东省, nổi tiếng với ẩm thực
  • Cihui thị trấn Triều Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣
  • Cihui 屏东县, Đài Loan
  • Cihui Triều Châu, biến thể của phương ngữ Mân Nam 閩南語
  • Cihui 闽南语 nói ở đông Quảng Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。大陸地區廣東省舊府名,今潮安縣為其舊治。 2.鄉鎮名。位於屏東縣,面積四十二點四三三一平方公里。因先人自大陸潮州移居至此,為紀念故鄉而命名為潮州。

Eng

  • Cihui see 潮州市; see 潮州鎮; 潮州镇; Chaozhou, variant of Minnan dialect 閩南語; 闽南语 spoken in east Guangdong

Đức

  • Handedict Chaozhou (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

潮州市 · 潮州镇 · 州伯 · 州尊 · 州牧 · 州界 · 州的 · 州立