潴

zhūtrưNôm trư

Hán Việt: trư · Pinyin: zhū · Nôm: trư

Tổng quan

Chứa, nước đọng

潴留 · 尿潴留 · 潴水 · 潴汇 · 潴泄 · 潴泺 · 潴涨 · 潴淤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việttrư
Âm Nômtrư
Quảng Đôngzyu1
Nhật BảnMIZUTAMARI
Hàn Quốc저
Chú âmㄌㄨˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 瀦
  • Thiều Chửu Chứa, nước đọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潴 (形声。从水,猪声。本义水停聚的地方) 同本义 以潴畜水。--《周礼·地官·稻人》 又如潴泺(湖泊) 潴 蓄积 渚水潴涨,方广数里。--《水经注》 又如潴水(蓄水); 潴泄(蓄水和放水); 潴畜,潴蓄(指蓄洪贮水); 潴溉(蓄聚灌溉) 指水停聚 又如潴淤(停聚淤泥); 潴潦(聚汇的水; 停积的水) 潴留 尿潴留 潴(瀦)zhū ⒈积聚~留。 ⒉水停聚的地方。

Eng

  • CC-CEDICT pool, pond

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】與瀦同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瀦 · 瀦