濫用
lạm dụng
Hán Việt: lạm dụng · Pinyin: làn yòng
Tổng quan
lạm dụng | sử dụng sai
Nghĩa
Việt
- Cihui lạm dụng | sử dụng sai
- Cihui lạm lạm ☆Dùng quá độ. Dùng vào mục đích bất chánh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂的過度使用。如:「濫用公款」、「濫用職權」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胡乱地或过度地使用:行文~方言|~职权。
Eng
- CC-CEDICT to misuse|to abuse
- Cihui to misuse; to abuse