năng

Hán Việt: năng

Tổng quan

làm bỏng bị bỏng (do nước nóng) chần (nấu ăn) hâm nóng (trong nước sôi) uốn tóc (bằng hóa chất) là ủi cực kỳ nóng

烫伤 · 烫发 · 烫头 · 烫平 · 烫手 · 烫斗 · 烫死 · 烫洗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàng
Hán Việtnăng
Quảng Đôngtong3
Chú âmㄊㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthangh
Phản thiết從郞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 燙
  • Thiều Chửu Bỏng lửa. Hâm nóng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烫〈动〉 (本作汤) 以热水温物 叫浑家把肠子煮了,烫起酒来。--《儒林外史》 又如烫酒(用热水暖酒。也称暖酒) 被火或高温灼痛或灼伤 用熨斗使衣服变得平整 烫发 烫(燾)tàng ⒈皮肤接触温度高的东西感到疼痛或损伤水太~。~伤。 ⒉用温度高的东西使另外的东西起变化~酒。~衣服。~头发。

Eng

  • CC-CEDICT to scald|to burn (by scalding)|to blanch (cooking)|to heat (sth) up in hot water|to perm|to iron|scalding hot

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙】徒浪切,音宕。【篇海】盪,滌盪也。出《釋典》。 又【篇海】徒郞切,音唐。義同。 考證:〔【篇海】從郞切,音唐。〕 謹按從郞切不音唐。謹照原文改徒郞切。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 烫 · 烫 · 燙 · 烫 · 燙