热中

rè zhōngnhiệt trung

Hán Việt: nhiệt trung · Pinyin: rè zhōng

Tổng quan

mưu cầu danh lợi; mưu cầu địa vị; khát khao địa vị. mưu cầu danh lợi.; thích (hoạt động). thích trượt băng

新华 · Tân Hoa Đại lục

迫切希望获取某种利益(多用于不好的方面)热中名利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沉迷、急切的希望得到,多指熱心於仕宦。如:「時下年輕人熱中於自助旅行。」《孟子.萬章上》:「仕則慕君,不得於君則熱中。」

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 熱衷
  • Cihui 热衷
  • Tần suất từ sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải sự quá say mê, sự mất trí, sự điên dại, tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...), tình trạng ốm yếu; mưu cầu địa vị; khát khao địa vị; thích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉迷、急切的希望得到,多指熱心於仕宦。如:「時下年輕人熱中於自助旅行。」《孟子.萬章上》:「仕則慕君,不得於君則熱中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迫切希望获取某种利益(多用于不好的方面)热中名利。
  • Kaggle Zh-Vi absorption

Eng

  • JMdict being enthusiastic about
  • JMdict being wild about
  • JMdict being absorbed in
  • JMdict being engrossed in
  • JMdict being devoted to
  • Cihui variant of 熱衷; 热衷
  • Tần suất từ variant of 熱衷, 热衷[re4 zhong1]

ja

  • JMdict 熱中(ねっちゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

热心 · 热忱 · 热情 · 热诚

Từ trái nghĩa

厌倦