焜
hỗn
Hán Việt: hỗn · Pinyin: kūn
Tổng quan
rực rỡ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kūn |
|---|---|
| Hán Việt | hỗn |
| Quảng Đông | gwan1 |
| Nhật Bản | KAGAYAKU |
| Hàn Quốc | 혼 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuonx |
| Phản thiết | 公渾切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hỗn diệu} [焜耀] rực rỡ, chói lói. Cũng viết là {hỗn diệu} [焜燿]. Có khi đọc là chữ {côn}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「焜燿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焜〈形〉 明亮 焜,煌也。从火,昆声。--《说文》 焜耀寡人之望。--《左传·昭公三年》。服注明也。” 又如焜燿(光彩夺目);焜昱(光辉灿烂) 色衰的样子 焜黄华叶衰。--《文选·古辞长歌行》。注色衰貌也。” 又如焜黄(色衰的样子) 焜kūn明亮。
Eng
- CC-CEDICT brilliant
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】胡本切【集韻】【韻會】戸袞切,𠀤音混。【說文】煌也。【玉篇】光也。【廣韻】火貌。【左傳·昭三年】焜燿寡人之望。【揚子·方言】焜,晠也。【集韻】或作煇。 又【集韻】胡昆切,音魂。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤公渾切,音昆。【左傳·焜燿釋文】服虔云:明也。 又與昆通。【揚雄·甘泉賦】樵烝焜上,配藜四施。【註】師古曰:焜,同也。【文選】作昆。【李善註】言燔燎之盛,故樵蒸之光同上,而披離四布也。
Thuyết Văn
煌也。 从火。昆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甘泉賦。樵蒸焜上。李善引字書焜燿火皃。 胡本切。十三部。
【焜】 (hỗn ⟨côn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 昆 (con) Phiên thiết: Hồ bổn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 本 (bổn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hợn (âm hệ: 0 | từ vựng:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư