焮
hân
Hán Việt: hân · Pinyin: xìn
Tổng quan
nhiệt ngọn lửa viêm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xìn |
|---|---|
| Hán Việt | hân |
| Quảng Đông | jan1 |
| Hàn Quốc | 흔 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hionh |
| Phản thiết | 許勤切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 焮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hơ nóng, nướng. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh} [焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑] Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ (Bình Ngô đại cáo [平呉大誥]). Mưng đỏ lên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 火氣。《廣韻.去聲.焮韻》:「焮,火氣。」 [動] 炙、燒。唐.杜甫〈火〉詩:「勢欲焚崑崙,火彌焮洲渚。」宋.范成大〈大熱泊樂溫有懷商卿德稱〉詩:「瘴風如火焮,嵐月似煙昏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焮xìn(又读xīn)烧,灼。
Eng
- CC-CEDICT heat|flame|inflammation
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤香靳切,音憖。【玉篇】炙也。【廣韻】火氣。【左傳·昭十八年】司馬司𡨥列居火道,行火所焮。【註】焮,炙也。【小爾雅】暴映,晒也,焮也。【杜甫·火詩】光彌焮宇宙。 又【集韻】一曰𤑔也。【玉篇】同炘。 又【玉篇】許勤切,音欣。義同。亦同炘。 考證:〔【左傳·昭十七年】司馬司𡨥列居火道,行火所焮。〕 謹照原文十七年改十八年。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 炘 · 炘