焰心
diễm tâm
Hán Việt: diễm tâm · Pinyin: yàn xīn
Tổng quan
trung tâm ngọn lửa
1.火焰最里面的部分,这部分气体还没有氧化,不发光。
火焰分為三層:焰心、內焰和外焰。焰心位於火焰的中心部分。此部分因燃料氣體未氧化,溫度最低。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tâm lửa
- VietPhrases trung tâm ngọn lửa
- Tần suất từ trung tâm ngọn lửa
- Biên soạn center of a flame
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火焰分為三層:焰心、內焰和外焰。焰心位於火焰的中心部分。此部分因燃料氣體未氧化,溫度最低。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.火焰最里面的部分,这部分气体还没有氧化,不发光。
Eng
- Cihui 焰心 ànxīn n. center of a flame
- Tần suất từ n. center of a flame