noãn

Hán Việt: noãn

Tổng quan

biến thể của 暖[nuan3]

煖匣 · 煖吹 · 煖地 · 煖坑 · 煖塵 · 煖壽 · 煖女 · 煖寒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnoãn
Quảng Đônghyun1
Mân Namluan2
Nhật BảnATATAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhyan
Phản thiết乃卷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ấm. Một âm là huyên{}. Tên người.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「暖」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 暖[nuan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音萱。【說文】溫也。【廣韻】本作暄。【集韻】或作煊。 又人名。【戰國策】齊人有馮煖者。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤乃管切,音餪。【玉篇】溫也。【禮·王制】七十非帛不煖。又【樂記】煖之以日月。 又【孫綽·三月三日詩】嘉卉萋萋,溫風煖煖。 又【廣韻】火氣也。 又叶乃卷切。【蘇轍詩】江流日益深,民語漸已變。慘慘瘴氣淸,薄薄寒日煖。

Thuyết Văn

𥁕也。 从火。爰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𥁕各本作温。今正。說卦傳。日以晅之。晅亦作烜。葢卽煖字也。 況袁切。十四部。今人讀乃管切。同煗。

【煖】(noãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: 況袁切 → huống + viên Nghĩa: 𥁕 vậy。 từ hỏa (lửa)。爰 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 暄 · 煊 · 煗 · 㬉 · 𤌢 · 𤏙 · 娠 · 暄 · 暖 · 煊 · 煗 · 諼