爷
gia
Hán Việt: gia
Tổng quan
ông ngài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yé |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | je4 |
| Chú âm | ㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ja |
| Phản thiết | 以遮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 爺
- Thiều Chửu Cha. Tiếng gọi tôn các người già. Như {lão gia} [老爺] ông già, {thái gia} [太爺] cụ cố, v.v.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爷 (形声。从父,耶声。简体字卩”只是个符号。本义父亲) 同本义。也作耶” 愿为市鞍马,从此替爷征。--《木兰诗》 卷卷有爷名。 旦辞爷娘去。 爷娘闻女来。 又如爷娘皇天(呼爹叫娘,嚎天喊地) 爷爷 祖父--多叠用 爷爷会织布、会种田、还会养牛 对与祖父辈分相同、年龄相仿的男子的敬称。如张爷爷 对长一辈或年长男子的尊称 旧时对主人、上官或尊贵者的称呼 迷信的人对神佛的称呼 自矜 爷(爺)yé ⒈〈古〉同"耶",父亲~娘均健在。 ⒉ ⒊对同辈或年长男人的敬称老大~。李大~。 ⒋旧时对有权势或对有钱财之人的称呼老~。少~。 ⒌迷信者所谓"神的称呼"财神~、灶…
Eng
- CC-CEDICT grandpa|old gentleman
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤕓【玉篇】以遮切,音耶。俗呼爲父爺字。【古木蘭詩】軍書三十卷,卷卷有爺名。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 耶 · 𤕓 · 𨈺 · 爷 · 耶 · 爷 · 爺 · 爷 · 爺