尺牘

chǐ dúxích độc

Hán Việt: xích độc · Pinyin: chǐ dú

Tổng quan

thư từ; thư tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

书信(古代书简约长一尺):《~大全》(教人如何写信的书)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尺牘,本指古代書寫用的木簡,後借指書信。《文選.潘岳.楊荊州誄》:「草隸兼善,尺牘必珍。」唐.杜甫〈上韋左相二十韻〉:「聰明過管輅,尺牘倒陳遵。」也稱為「尺簡」。

Cấu tạo: 尺 (xích) + 牘 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thư tín
  • Biên soạn 尺牘 hǐdú n. 1. a mode of epistolary art 2. correspondence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尺牘,本指古代書寫用的木簡,後借指書信。《文選.潘岳.楊荊州誄》:「草隸兼善,尺牘必珍。」唐.杜甫〈上韋左相二十韻〉:「聰明過管輅,尺牘倒陳遵。」也稱為「尺簡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书信(古代书简约长一尺):《~大全》(教人如何写信的书)。

Eng

  • JMdict letter
  • JMdict epistle
  • Cihui 尺牘 hǐdú n. 1. a mode of epistolary art 2. correspondence
  • Cihui (literary) a one-foot-long strip of wood or bamboo, used for writing in ancient times; (as a metonym) letter; written message
  • Tần suất từ 尺牘 hǐdú n. 1. a mode of epistolary art 2. correspondence

ja

  • JMdict 尺牘(せきとく)

other

  • Nguồn khác Chỉ thư từ viết cho nhau. Thời cổ, chưa chế ra giấy, phải dùng thẻ gỗ dài khoảng một thước ta để viết chữ mà gửi cho nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 书翰 · 信札 · 函牍 · 尺素