牸
tự
Hán Việt: tự · Pinyin: zì
Tổng quan
văn) 1. Trâu cái; 2. Con thú cái.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zì |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Quảng Đông | ci6 |
| Nhật Bản | MESU |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zih |
| Phản thiết | 疾利切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con trâu cái. Giống thú nuôi con.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.母牛。《玉篇.牛部》:「牸,母牛也。」 2.雌性牲畜的總稱。《齊民要術.卷六.養牛馬驢騾》:「子欲速富,當畜五牸。」
Eng
- CC-CEDICT female of domestic animals
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤疾置切,音字。【廣韻】牝牛。【孔叢子·陳士義】子欲速富,當畜五牸。【說苑】愚公畜牸牛,生子而大,賣之而買駒。 又牝馬亦曰牸。【廣雅】牸,雌也。【史記·封禪書】天下亭亭,有畜牸馬,歲課息。【前漢·食貨志】乗牸牝者,𢷤而不得會聚。【韻會】通作字。 又【玉篇】疾利切【正韻】疾二切,𠀤音自。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㹀