狞
nanh
Hán Việt: nanh
Tổng quan
Giản thể của chữ 獰
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | nanh |
| Quảng Đông | ning4 |
| Chú âm | ㄋㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrang |
| Phản thiết | 尼耕切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 獰
- Thiều Chửu {Tranh nanh} [猙獰] dữ tợn (mặt mũi dữ tợn).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狞 红肌拂拂酒光狞,当街背拉金吾行。--唐·顾况《公子行》 如狞目(凶恶的眼睛);狞毒(凶狠恶毒);狞狰(狰狞,凶恶);狞厉(凶恶可怕) 猛烈,气势大、力量大 通獰”。弱 花楼玉凤声娇狞,海绡红文香浅清。--唐·李贺《秦王饮酒》 狞 忿怒而视 他狞起眼睛望着空中,忽然转为忿怒。--茅盾《子夜》 狞恶 狞恶的神色 狞视 狞(獰)níng
Eng
- CC-CEDICT fierce-looking
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】尼耕切【韻會】泥耕切,𠀤音儜。猙獰,犬毛。 又一曰惡也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤢆 · 狞 · 狞 · 獰 · 狞 · 獰