mi

Hán Việt: mi

Tổng quan

猕猴[mi2 hou2]

猕猴 · 猕猴桃 · 猕猴梯 · 猕猴科 · 猕猴类 · 猕猴面 · 猕猴因子 · 猕猴桃碱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmi
Quảng Đôngmei4
Chú âmㄇㄧˊ
Hán ngữ Trung cổmje
Phản thiết民𤰞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 獼
  • Thiều Chửu {Mi hầu} [獼猴] con khỉ lớn, con khỉ cái. ta quen đọc là chữ {di}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「獼」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猕 猕猴的简称 猕(玧)mí 、野菜及偷吃农作物等。已有人工饲养,供生物学、医学等作科学研究用。

Eng

  • CC-CEDICT used in 獼猴|猕猴[mi2 hou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】武移切【集韻】民𤰞切,𠀤音彌。【玉篇】獼猴。【博雅】猱狙,獼猚也。 又【正字通】通雅曰:沐猴,獼猴,母猴也。【前漢·西域傳沐猴註】沐猴,卽獼猴。母音轉爲馬,又轉爲彌。方言呼母曰㜷,此其證也。獸以雌强,今獼猴亦謂其大者,猶凡物之大者曰馬,藍馬薊之類。【集韻】或作猕𤝝。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 狝 · 猕 · 𤝝 · 狝 · 猕 · 猕 · 獼 · 猕 · 獼