lǎo

Pinyin: lǎo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con vượn bạc mày 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 似獼猴而大,能嘯。 Tự mi hầu nhi đại, năng khiếu. (Giống con mi hầu (khỉ cái) mà lớn, có thể kêu) [Bi nhã 埤雅] 猨,猴屬。長臂善嘯,便攀援,故其字从援省。或曰猨性靜緩,故从爰。爰,緩也。 Viên, hầu thuộc. Trưởng tí thiện khiếu, tiện phan viện, cố kỳ tự thung viện tỉnh. Hoặc viết viên tính tĩnh hoãn, cố tòng viên. Viên, hoãn dã. (Viên, thuộc giống khỉ. Tay dài giỏi kêu, giỏi chọn cành mà trèo…

狇猨 · 狑猨 · 玄猨 · 玴猨 · 白猨 · 神白猨 · 心猨意馬 · 情猨意馬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎo
Quảng Đôngjyun1
Nhật BảnSARU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷa[n]
Phản thiết于元切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「猿」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猨lǎo 1.南方土话。成年男子之称。 2.见"犵猨"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 猿[yuan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】雨元切【集韻】于元切,𠀤音袁。【玉篇】似獼猴而大,能嘯。【埤雅】猨,猴屬。長臂善嘯,便攀援,故其字从援省。或曰猨性靜緩,故从爰。爰,緩也。論衡曰:猨伏於鼠。今人取鼠以繫猨頸,猨不復動。【史記·李廣傳】廣爲人長猨臂,其善射亦天性也。【司馬相如·子虛賦】赤猨蠷蝚。【後漢·方術傳】五禽之戲,四曰猨。 又【司馬相如·子虛賦註】象俗呼爲江猨。 又【玉篇】亦作蝯。【集韻】本作蝯。亦作猿𤝌𧳭。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 猿 · 蝯 · 猿 · 猿 · 蝯