献

xiànhiếnNôm hiến

Hán Việt: hiến · Pinyin: xiàn · Nôm: hiến

Tổng quan

Dâng biếu. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả [龍女獻珠成佛果] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả

献上 · 献丑 · 献出 · 献县 · 献处 · 献媚 · 献宝 · 献技

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthiến
Âm Nômhiến
Quảng Đônghin3
Nhật BảnTATEMATSURU
Hàn QuốcHEN
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhianh
Baxter-Sagarts-ŋˤar
Hán ngữ Thượng cổs-ŋˤar
Phản thiết素何反
Thanh mẫu心
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [獻]
  • Thiều Chửu Dâng biếu. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả [龍女獻珠成佛果] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả. Người hiền. Như văn hiến [文獻] sách vở văn chương của một đời nào hay của một người hiền nào còn lại để cho người xem mà biết được chuyện cũ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiến cống hiến; văn hiến [Eng: to devote; culture]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiến Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiến Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「獻」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 献 (会意。从犬,鬳声。犬”代表进献之物。本义献祭) 同本义 献,宗庙犬,名羹献。犬肥者以献之。--《说文》 犬曰羹献。--《礼记·曲礼》。按,礼凡荐腥谓之献。 献禽以祭祖。--《周礼·大司马》 献羔祭韭。--《诗·豳风·七月》 荐晡醢,三献。(三献陈祭品三次献酒。)--《仪礼·聘礼》 又如献尸(向代表死人的尸者进献祭品); 献帛(祭祀礼仪之一,献上巾帕); 献爵(祭祀礼仪之一,献酒); 献台(祭台) 下对上、卑对尊的进献 献,进也。--《广雅》 春献鳖蜃,秋献龟鱼。--《周礼·鳖人》 有献于 献(玦)xiàn ⒈恭敬、庄严地送给~花。~旗。~礼。奉~。~身于共产主义事业。~可替否(献进好的,废除不好的)。 ⒉表演,出主意~技。~殷勤。~计~策。 献suō 1.古代一种滤酒方法。 2.雕刻。参见"献豆"。 3.通"犠"。古代酒器名。参见"献尊"。 献xī 1.勺子; 勺形之物。 献yí 1.效法; 模拟。

Eng

  • CC-CEDICT to offer, to present, to dedicate, to donate, to show, to put on display, worthy person (old)

other

  • Nguồn khác Chơi. Thăm. 垱条󰑼献𫰇 Tàng đeo là hỉn noọng (Ph.L.) Một đường là đến thăm em
  • Nguồn khác Chơi bời. 外情𫨰遊卧献呕 Ngoại tình pây du ngoạ hỉn khua (Ph.Tr.) Đi ngoại tình nằm chơi cười cợt
  • Nguồn khác Hội. Hát hội. 否𡦂𫨰裡󱷗献燕 Bấu dử pây lẩy mường hỉn ẻn (Kh.H.) (Đâu phải đi dạo mường hội én). Hỉn ẻn nghĩa là chơi én, hội én, một trò chơi hát hội, trai gái hát giao duyên và nhờ then đoán số phận

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許建切,音憲。【說文】宗廟犬名羹獻,犬肥者以獻之。从犬,鬳聲。【禮·曲禮】犬曰羹獻。 又【廣韻】進也。【爾雅·釋詁】享獻也。【疏】致物於尊者曰獻。【周禮·天官·小宰】膳獻。【註】膳獻,禽羞俶獻也。又【膳夫】王燕飮酒,則爲獻主。 又【書·益稷】萬邦黎獻。【傳】獻,賢也。【論語】文獻不足故也。 又【爾雅·釋言】獻,聖也。【諡法】聰明叡哲曰獻。知質有聖曰獻。 又【爾雅·釋天】太歲在亥曰大淵獻。 又姓。【風俗通】秦大夫獻則。 又【集韻】桑何切,音娑。酒尊名,飾以翡翠,鄭司農說。本作犧,或作戲。詳牛部犧字註。 又【禮·明堂位】周獻豆。【註】獻,疏刻之。【疏】正義曰:獻,音娑。娑是希疏之義,故爲疏刻之。【釋文】素何反。 又【集韻】魚羈切,音宜。儀也。【周禮·春官·司尊彝】鬱齊獻酌。【註】鄭司農云:獻,讀爲儀。儀酌有威儀多也。 又【正韻】虛宜切,音羲。【前漢·王莽傳】建華蓋,立斗獻。【註】師古曰:獻音犧,謂斗魁及杓末如勺之形也。 又叶虛言切,音軒。【詩·小雅】有兔斯首,炮之燔之。君子有酒,酌言獻之。

Thuyết Văn

宗廟犬名羹獻。犬肥者以獻。 从犬。鬳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此說从犬之意也。曲禮曰。凡祭宗廟之禮。犬曰羹獻。按羹之言良也。獻本祭祀奉犬牲之偁。引伸之爲凡薦進之偁。按論語鄭注曰。獻猶賢也。獻得訓賢者、周禮注獻讀爲儀。是以伏生尙書民儀有十夫、古文尙書作民獻。咎繇誤古文萬邦黎獻、漢孔宙碑費鳳碑斥彰長田君碑皆用黎儀字。皆用伏生尙書也。班固北征頌亦用民儀字。 許建切。十四部。

【獻】(hiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) , Thanh phù (聲符): 鬳 (cuyện) Phiên thiết: 許建切 → hứa + kiến Dị thể: Cổ văn: 尙書 Nghĩa: 宗廟犬名羹獻。犬肥 giả (là) dĩ (lấy/dùng) 獻。 từ 犬。鬳 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 献 · 𤟜 · 𤡎 · 𤣉 · 献 · 獻 · 献 · 獻 · 献 · 獻 · 献 · 獻