獃

dāingaiNôm ngai

Hán Việt: ngai · Pinyin: dāi · Nôm: ngai

Tổng quan

Ngây ngô, ngớ ngẩn

巖獃 · 書獃子 · 獃子 · 獃悍 · 獃氣 · 獃況 · 獃瓜 · 獃相

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāi
Hán Việtngai
Âm Nômngai
Quảng Đôngdaai1
Mân Namgai5
Nhật BảnOROKA
Hàn Quốc애
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổngai
Phản thiết魚開切
Thanh mẫu疑
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngây ngô, ngớ ngẩn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngai ngai (khờ, đờ đẫn) [Eng: glassy eyed, bleary]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 痴愚。《儒林外史》第一三回:「獃兄弟,這又沒主意了。」今作「呆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獃 犬走貌,从三犬。--《说文》 獃biāo 1.本为犬奔貌﹑群犬奔貌。引申为疾进貌。 2.暴风; 旋风。 3.通"熛"。火焰。 4.喻指猛烈的气势。 5.芦花。

Eng

  • CC-CEDICT foolish; stupid (variant of 呆[dai1]), expressionless; blank (variant of 呆[dai1])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五來切【集韻】魚開切,𠀤音皚。【廣韻】獃癡象犬小時未有分別。【集韻】癡也。一曰懛獃,失志貌。或作𤶗。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𤶗 · 呆 · 呆