獃子

ngốc tử

Hán Việt: ngốc tử

Tổng quan

thằng ngu; người vụng về, người khờ dại, (như) booby,gannet (từ lóng) anh chàng ngốc, bạn thân người ngu đần, người đần độn thuỷ thủ, lính, người vụng về, người vô dụng, người vô tích s con ngỗng đực, người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch, (từ lóng) người đã có vợ, cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác người lóng ngóng, người nhút nhát rụt rè, trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn (từ lóng) người ngu, người ngốc người ngu đần, người ngu ngốc, kẻ khủng bố…

新华 · Tân Hoa Đại lục

傻子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傻子。《醒世恆言.卷三九.汪大尹火焚寶蓮寺》:「不知道這佳人姓名居止,我卻在此痴想,可不是個呆子。」

Cấu tạo: 呆 (ngốc) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傻子。《紅樓夢》第三五回:「他自己燙了手,倒問人疼不疼,這可不是個獃子。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

痴人 · 白痴