獴

Nôm muông

Nôm: muông

Tổng quan

cầy mangut phát âm Đài Loan [meng2]

獴科 · 灰獴 · 狐獴 · 蟹獴 · 细尾獴 · 食蟹獴 · 缟獴 · 红颊獴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômmuông
Quảng Đôngmung4
Chú âmㄇㄥˇ

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển muông 獴 dt. thú. Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi, khiếu hót chim khôn phải ở lồng. (Tự giới 127.5)
  • Giản Dị Hán Nôm mông mông (chồn Mongoose) [Eng: weasel; fox of Mongoose]
  • Giản Dị Hán Nôm muông loài thú, loài muông [Eng: animal and bird]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng cầm khử hủ mạt sừng muông tây

Eng

  • CC-CEDICT mongoose, Taiwan pr. [meng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】與蒙通。蒙貴。詳前𤡱字註。

Tự hình

  • Khải thư