蟹獴
GIẢI MÔNG
Hán Việt: GIẢI MÔNG · Pinyin: xiè měng
Tổng quan
* rái cá; cầy măng-cút
哺乳动物,体长50厘米左右,毛灰色、棕色、黑色相间。生活在水边,能游泳,捕食鱼、蟹、蛙等。生活于我国南方各省区和南亚地区。
Nghĩa
Việt
- Cihui cầy ăn cua
- Tần suất từ cầy ăn cua; * rái cá; cầy măng-cút; cầy măng-cút
- Biên soạn 蟹獴 ièměng n. <zool.> crab-eating mongoose
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,体长50厘米左右,毛灰色、棕色、黑色相间。生活在水边,能游泳,捕食鱼、蟹、蛙等。生活于我国南方各省区和南亚地区。
Eng
- Cihui crab-eating mongoose
- Tần suất từ 蟹獴 ièměng n. <zool.> crab-eating mongoose