獸醫

shòu yīthú y

Hán Việt: thú y · Pinyin: shòu yī

Tổng quan

bác sĩ thú y

新华 · Tân Hoa Đại lục

治疗家畜、家禽等动物疾病的医生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。主掌治療野獸傷病的官吏。《周禮.天官.獸醫》:「獸醫,掌療獸病,療獸瘍。」 2.治療禽獸疾病的醫生。

Cấu tạo: 獸 (thú) + 醫 (y)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 獸醫 shòuyī n. veterinarian; vet M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。主掌治療野獸傷病的官吏。《周禮.天官.獸醫》:「獸醫,掌療獸病,療獸瘍。」 2.治療禽獸疾病的醫生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治疗家畜、家禽等动物疾病的医生。
  • Kaggle Zh-Vi vet

Eng

  • Cihui veterinarian; veterinary surgeon; vet

Đức

  • Handedict Tierarzt (S, Med)

other

  • Nguồn khác Việc chữa bệnh cho loài vật

Từ liên quan

Gần nghĩa

獸醫學 · 獸交 · 獸人 · 兽化 · 獸姦 · 兽心 · 獸性 · 獸術