jué quyết

Hán Việt: quyết · Pinyin: jué

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái vòng ngọc quyết 玉玦 kẻ trục thần 逐臣 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 玉佩也。 Ngọc bội dã. (Thẻ đeo bằng ngọc của quan) [Quảng vận 廣韻] 佩如環而有缺,逐臣待命於境,賜環則返,賜玦則絕。 Bội như hoàn nhi hữu khuyết, trục thần đãi mệnh ư cảnh, tứ hoàn tắc phản, tứ quyết tắc tuyệt. (Ngọc bội như ngọc hoàn mà có chỗ bị khuyết, kẻ bề tôi bị trục xuất đợi mệnh ngoài biên cảnh, được ban cho ngọc hoàn thì được trở về, được ban…

玉玦 · 玦佩 · 玦珮 · 佩玦 · 寶玦 · 捐玦 · 环玦 · 珮玦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyết
Quảng Đônggyut3
Nhật BảnKETSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkuet
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc đeo, nửa vòng ngọc đeo gọi là {quyết}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Yêu hạ bảo quyết thanh san hô} [腰下寶玦青珊瑚] (Ai vương tôn [哀王孫]) Lưng đeo ngọc báu và san hô xanh. Cùng nghĩa với chữ {quyết} [決].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 半環狀的玉佩。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「捐余玦兮江中,遺余佩兮醴浦。」《史記.卷七.項羽本紀》:「范增數目項王,舉所佩玉玦以示之者三,項王默然不應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玦 (形声。从玉,夬声。本义环形而有缺口的佩玉) 同本义 玦,佩玉也。--《说文》 金寒玦离。--《左传·闵公二年》。注如环而缺不连。” 佩之金玦。--《汉书·五行志》。注半环曰玦。” 捐吾玦兮湘中。--《楚辞·湘中》 绝人以玦,还人以环。--《荀子·大略》 通决”。一种扳转某物的工具,特指古时射箭套在右手拇指上用以钩弦的器具 右佩玦。--《礼记·内则》。李调元补注玦,半环也,即今之扳指 玦jué环形而有缺口的佩玉。

Eng

  • CC-CEDICT penannular jade pendant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】古穴切【正韻】居穴切,𠀤音決。【說文】玉佩也。【廣韻】佩如環而有缺,逐臣待命於境,賜環則返,賜玦則絕。義取訣。【史記·項羽紀】范增數以手循玦示項羽。【前漢·五行志】佩之金。【註】師古曰:半環曰玦。【白虎通】君子能決斷則佩玦。玦,環之不周也。 又射者著於右手大指以鉤弦者亦謂之玦。【禮·內則】右佩玦。【詩·衞風·童子佩韘傳】韘,玦也。【疏】玦,挾矢時所以持弦飾也。【釋文】玦,本又作決。【小雅】決拾旣佽。 又【詩話】紫玉玦茶也,烏玉玦墨也。【蘇軾·謝惠茶詩】空煩赤泥印,遠致紫玉玦。【孫莘老寄墨詩】近者唐夫子,遠致烏玉玦。【集韻】或作璚。

Thuyết Văn

玉佩也。 从王。夬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九歌注曰。玦、玉佩也。先王所以命臣之瑞。故與環卽還、與玦卽去也。白虎通曰。君子能決斷則佩玦。韋昭曰。玦如環而缺。 古穴切。古音在十五部。

【玦】 (quyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Cổ huyệt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 穴 (huyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) bội (Đeo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 璚 · 𤤏 · 璚