玉玦

yù juéngọc quyết

Hán Việt: ngọc quyết · Pinyin: yù jué

Tổng quan

một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do đồng âm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佩玉的一种。形如环而有缺口。"玦"﹑"决"同音,故古人每用"玉玦"表示决断或决绝之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

玉製的耳飾,多呈圓環形而有缺口。因「玦」與「決」同音,故古人常以玉玦寓決絕之意。《史記.卷七.項羽本紀》:「范增數目項王,舉所佩玉玦以示之者三,項王默然不應。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 玦 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngọc quyết
  • Tần suất từ một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do đồng âm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玉製的耳飾,多呈圓環形而有缺口。因「玦」與「決」同音,故古人常以玉玦寓決絕之意。《史記.卷七.項羽本紀》:「范增數目項王,舉所佩玉玦以示之者三,項王默然不應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佩玉的一种。形如环而有缺口。"玦"﹑"决"同音,故古人每用"玉玦"表示决断或决绝之意。

Eng

  • Cihui penannular jade pendant (often used as a symbol of separation or resolution, for homophony reasons)
  • Tần suất từ penannular jade pendant (often used as a symbol of separation or resolution, for homophony reasons)

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉乳 · 玉井 · 玉人 · 玉体 · 玉佛 · 玉佩 · 玉兔 · 玉兰