玮
vĩ
Hán Việt: vĩ
Tổng quan
(ngọc màu đỏ) quý giá hiếm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | vĩ |
| Quảng Đông | wai5 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoix |
| Phản thiết | 于鬼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 瑋
- Thiều Chửu Ngọc vĩ. {Côi vĩ} [瑰瑋] quý lạ, báu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 玮 美丽的玉 玮,美玉。--《集韵》 皮绳。通韦” 晋阳佩玮,西门带弦。--《汉故谷城长荡阴令张君表颂》 玮 美好 珍奇 玮 赞美 梁惠王玮其照乘之珠,齐威王答以四臣。--《后汉书》 玮(瑋)wěi ⒈玉名。 ⒉珍奇~宝。
Eng
- CC-CEDICT (reddish jade)|precious|rare
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音韙。【廣韻】玉名。 又【博雅】瑋,重也。【又】瑰瑋,琦玩也。 又人名。【前漢·王子侯表】就鄕節侯瑋。 又【集韻】紆胃切,音尉。瑰瑋,亦讀上聲。 又【韻補】叶于貴切,音位。【張華·鷦鷯賦】提挈萬里,飄颻逼畏。體大妨物,形瓌足瑋。 考證:〔【張華·鷦鷯賦】提絜萬里,飄颻逼畏。〕 謹照原文絜改挈。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 玮 · 玮 · 瑋 · 玮 · 瑋