玲珑剔透

líng lóng tī tòulinh lung dịch thấu

Hán Việt: linh lung dịch thấu · Pinyin: líng lóng tī tòu

Tổng quan

thông minh lanh lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

玲珑:精巧细致; 剔透:孔穴明晰。形容器物精致通明,结构细巧。也比喻人精明灵活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容器物精巧細緻,雕工完美。《西遊記》第四回:「複道迴廊,處處玲瓏剔透。」《紅樓夢》第四一回:「劉姥姥掀簾進去,抬頭一看,只見四面牆壁,玲瓏剔透,琴劍瓶爐皆貼在牆上。」也作「剔透玲瓏」。 2.比喻人聰明伶俐,靈巧慧黠。元.關漢卿《救風塵》第二折:「那廝愛女娘的心,見的便似驢共狗,賣弄他玲瓏剔透。」《兒女英雄傳》第二三回:「及至見了褚大娘子,又是一對玲瓏剔透的新媳婦。」也作「剔透玲瓏」。 3.比喻詩文結構精巧明晰。《野叟曝言》第二七回:「大爺提起筆來,詩詞歌賦,頃刻而成。做得玲瓏剔透,變化出奇。」也作「剔透玲瓏」。

Cấu tạo: 玲 (linh) + 瓏 (lung) + 剔 (dịch) + 透 (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được làm một cách tinh xảo
  • Cihui rất thông minh
  • Biên soạn 1. exquisitely wrought 2. very bright (of persons)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玲珑:精巧细致; 剔透:孔穴明晰。形容器物精致通明,结构细巧。也比喻人精明灵活。

Eng

  • Cihui 玲瓏剔透 ínglóngtītòu f.e. 1. exquisitely wrought 2. very bright (of persons)

Từ liên quan

Gần nghĩa

玲瓏八面 · 玲珑透漏 · 玲珑小巧 · 剔透玲珑 · 剔透玲瓏 · 玲瓏透漏 · 玲珑饰