瓔珞粥 anh lạc chúc Hán Việt: anh lạc chúc Tổng quan (飲食)雜糅野菜,加米而造之,菜牽連如瓔珞,故名。永覺賢禪師詩曰:「每挑野菜根,和汝瓔珞粥。」☸ Cấu tạo: 璎 (anh) + 珞 (lạc) + 粥 (chúc)Hán Việtanh lạc chúcCấu tạo璎 + 珞 + 粥 · anh + lạc + chúc nghĩa thành phần: anh + lạc + chúc Nghĩa ViệtCihui (飲食)雜糅野菜,加米而造之,菜牽連如瓔珞,故名。永覺賢禪師詩曰:「每挑野菜根,和汝瓔珞粥。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa瓔珞經 · 璎珞 · 瓔珞羯磨 · 瓔珞本業經 · 璎珞藤 · 瓔珞藤 · 璎珞枣儿