琬
uyển
Hán Việt: uyển · Pinyin: wǎn
Tổng quan
biểu tượng hoàng gia
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎn |
|---|---|
| Hán Việt | uyển |
| Quảng Đông | jyun2 |
| Mân Nam | uan2 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 완 |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | quanh |
| Phản thiết | 烏貫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọc khuê chuốt đầu thành hình tròn không có gợn gì. Ngày xưa đi giao hiếu thì cầm ngọc {uyển khuê} [琬圭] để làm tin.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「琬圭」、「琬琰」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琬 一种上端浑圆而无棱角的圭 玉琬徒见传,交友义渐疏。--南朝·鲍照《拟古八首》 美玉 琬圭 琬圭九寸。--《考工记》 琬wǎn
Eng
- CC-CEDICT ensign of royalty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】於阮切【韻會】委遠切,𠀤音宛。【說文】圭有琬者。【徐曰】琬謂宛然窊也,琬之言婉也,窊然象柔婉也。【廣韻】圭也。【周禮·春官·典瑞】琬圭以治德,以結好。【註】琬圭無鋒芒。又【冬官玉人】琬圭九寸。【註】琬,猶圓也。【前漢·司馬相如傳】鼂采琬琰。【註】琬琰,美玉名。 又人名。【史記·司馬相如傳】垂綏琬琰。【註】郭璞曰:汲冢周書,桀伐岷山,得女二人,曰琬曰琰。桀愛二女,斲其名于苕華之上,苕是琬,華是琰也。 又【廣韻】烏貫切,音惋。義同。
Thuyết Văn
圭有琬者。 从王。宛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此當作圭首宛宛者。轉寫譌脫也。琬宛曡韻。先鄭云。琬圭無鋒𦬆。故以治德結好。後鄭云。琬猶圜也。王使之瑞節也。戴先生曰。凡圭剡上寸半。直剡之。倨句中矩。琬圭穹隆而起。宛然上見。玉裁謂。圜剡之、故曰圭首宛宛者。與𠀌上有𠀌爲宛𠀌同義。爾雅又云。宛中、宛𠀌。此與毛傳四方高中央下曰宛𠀌、釋名𠀌宛宛如偃器正同。謂窊其中宛宛然也。二義相反。俱得云宛。爾雅兼采異說。郭說宛中。失之。 於阮切。十四部。
【琬】 (uyển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 宛 (uyển) Phiên thiết: Vu nguyễn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 阮 (nguyễn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuê (Ngọc khuê.) hữu (Có.) uyển (Ngọc khuê chuốt đầu ) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư