琮
tông
Hán Việt: tông · Pinyin: cóng
Tổng quan
họ [Cong2] ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cóng |
|---|---|
| Hán Việt | tông |
| Quảng Đông | cung4 |
| Mân Nam | tsong5 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zuung |
| Phản thiết | 藏宗切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ ngọc đục tám cạnh giữa tròn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.古代一種用以祭地的玉器,呈方柱形,中有圓孔。《說文解字.玉部》:「琮,瑞玉。大八寸,似車釭。」《周禮.春官宗伯.大宗伯》:「以蒼璧禮天,以黃琮禮地。」_x000D_ 2.姓。如宋代有琮師古。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琮 (形声。从玉,宗声。本义瑞玉)同本义 大琮尺二寸,射四寸。--《考工记·玉人》。按,琮形八角,径八寸,角各出二寸。” 以黄琮礼地。--《周礼·大宗伯》。注琮八方,象地。” 聘于夫人用璋,享用琮。--《仪礼·聘礼》 如 琮玺;琮璧(玉制礼器。亦指珍贵的物品);琮璜(琮与璜,皆庙堂玉器) 琮琤 溪水琮琤 琮cóng 1.瑞玉。方柱形,中有圆孔。用为礼器﹑贽品﹑符节等。 2.见"琮琮"﹑"琮琤"。 3.姓。宋有琮师古。见《通志·氏族略》。
Eng
- CC-CEDICT surname Cong
- CC-CEDICT jade tube with round hole and rectangular sides, used ceremonially in ancient times
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】藏宗切【韻會】組宗切,𠀤音賨。【說文】瑞玉大八寸,似車釭。【徐曰】謂其狀外八角而中圓也。【玉篇】琮玉八角,象地。【周禮·春官】以黃琮禮地。【註】琮之言宗,八方所宗,故外八方,象地之形。中虛圓,以應無窮,象地之德,故以祭地。【冬官·考工記】璧琮九寸,諸侯以享天子。【又】璧琮八寸,以頫聘。駔琮五寸,宗后以爲權。大琮十有二寸,射四寸,厚寸,是謂內鎭,宗后守之。駔宗七寸,鼻寸有半寸,天子以爲權。瑑琮八寸,諸侯以享夫人。【註】員曰璧,方曰琮。聘禮享君以璧,享夫人以琮。衆來曰頫,特來曰聘。駔讀爲組,謂以組繫琮爲稱錘權重也。大琮如王之鎭圭,射謂其外之鉏牙也。頫,音眺。射,音石。瑑,音篆。 又姓。【姓譜】宋進士琮師古,開封人。 又人名。【繆襲·平南荆曲】劉琮據襄陽,劉備屯樊城。 又【五音集韻】戎稅也。 又【集韻】子宋切,綜去聲。半璧也。 考證:〔【周禮·春官】黃琮禮地。〕 謹照原文黃琮上增以字。
Thuyết Văn
瑞玉。大八寸。似車釭。 从王。宗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭注周禮曰。琮、八方象地。玉人日。大琮尺二寸。射四寸。注。射、其外鉏牙。疏云。角各出二寸。兩相幷。四寸也。玉裁按。除去射四寸。則大琮八方之徑八寸。許云瑞玉大八寸者、謂大琮也。其他琮不言射。惟瑑琮大八寸。如車釭者、葢車轂空中不正圜。爲八觚形。琮似之。琮釭曡韻。 藏宗切。九部。
【琮】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 宗 (tông) Phiên thiết: Tàng tông thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 宗 (tông) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thụy (Tên chung của ngọc k) ngọc (Ngọc)。 đại (Lớn.) bát (Tám) thốn (Tấc. Mườ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư