xuān tuyên

Hán Việt: tuyên · Pinyin: xuān

Tổng quan

mảnh ngọc trang trí

明瑄 · 智瑄 · 铭瑄 · 瑄玉 · 徐若瑄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Hán Việttuyên
Quảng Đôngsyun1
Mân Namsuan1
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsyen
Phản thiết荀緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc bích to tới sáu tấc gọi là {tuyên}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 六寸大的玉璧。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「有司奉瑄玉嘉牲薦饗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑄diàn 1.玉色。

Eng

  • CC-CEDICT ornamental piece of jade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】須緣切【集韻】【韻會】荀緣切【正韻】息緣切,𠀤音宣。【說文】璧六寸也。【前漢·郊祀志】有司奉瑄玉。【孟康註】璧大六寸謂之瑄。 又【集韻】通作宣。【爾雅·釋器】璧大六寸謂之宣。【註】漢書所云瑄玉是也。 考證:〔【說文】通作宣。〕 謹按說文無此語,查係集韻宣字註。 謹將說文改爲集韻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤧺