智瑄

trí tuyên

Hán Việt: trí tuyên

Tổng quan

TRÍ TUYÊN (?-1472) Thiền sư đời Minh, họ Phạm, tự Bảo Phong, người xứ Ngô Giang (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc, lưu ngụ ở Tô Châu. Tuổi trẻ thất học, theo nghề thợ mộc làm thuê cho ngài Hải Chu

Cấu tạo: 智 (trí) + 瑄 (tuyên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-1472) Thiền sư đời Minh, họ Phạm, tự Bảo Phong, người xứ Ngô Giang (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc, lưu ngụ ở Tô Châu
  • Nguồn khác Tuổi trẻ thất học, theo nghề thợ mộc làm thuê cho ngài Hải Chu Vĩnh Từ tại chùa Dực Thiện
  • Nguồn khác Trong lúc dựng tháp viện, sư làm rơi búa trúng chân bị thương, có tỉnh, liền lễ thiền sư Vĩnh Từ xin xuất gia làm tăng
  • Nguồn khác Ngài sai sư làm Hỏa đầu
  • Nguồn khác Từ đó, sư nổi tiếng khắp gần xa
  • Nguồn khác Khi ra hoằng pháp, sư trụ chùa Cao Phong, Nam Kinh, sau dời sang chùa Dực Thiện

Từ liên quan

Gần nghĩa

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃