璣
ki
Hán Việt: ki · Pinyin: jī
Tổng quan
ngọc trai không tròn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | ki1 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioi |
| Phản thiết | 吉器切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọc châu không được tròn gọi là {ki}. {Tuyền ki} [璿璣] một thứ đồ để xem thiên văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.不圓的珠子。如:「珠璣」。秦.李斯〈上書秦始皇〉:「傅璣之珥、阿縞之衣、錦繡之飾,不進於前。」漢.劉向《說苑.卷一九.脩文》:「天子唅實以珠,諸侯以玉,大夫以璣,士以貝,庶人以穀實。」_x000D_ 2.古代天文儀器「璇璣玉衡」上轉動的部分。如:「璣衡撫辰儀」(清乾隆所製的渾儀)。《書經.舜典》:「在璿璣玉衡,以齊七政。」三國魏.李康〈運命論〉:「天動星迴而辰極猶居其所;璣璇輪轉而衡軸猶執其中。」_x000D_ 3.星名。北斗七星的第三顆,在西方為大熊座γ星。也稱為「天璣」。《晉書.卷一一.天文志上》:「北斗七星在太微北,……又…
Eng
- CC-CEDICT (literary) baroque pearl; irregular pearl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居衣切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【說文】珠不圓者。【書·禹貢】厥篚𤣥纁璣組。【傳】璣,珠類,生于水。【釋文】璣,珠不圓也。字書云:小珠也。【前漢·景十三王傳】遣建荃葛珠璣。【註】師古曰:璣,珠之不圓者。 又鏡名。【說文徐註】按符瑞圖有璣鏡。註:大珠而琕,有光曜,可爲鏡。 又器名。【書·舜典】在璿璣玉衡,以齊七政。【註】在,察也。璣,正天文之器,璣爲轉運,衡爲橫簫,運璣使動。璣徑八尺,圓周二尺五寸而强。衡長八尺,孔徑一寸,下端望之,以占星辰吉凶之象。七政者,日月五星也。得失由政,故稱政焉。 又星名。【史記·天官書北斗七星註】春秋運斗極云:斗第三璣。 又【集韻】渠希切,音祈。又【集韻】【韻會】其旣切【正韻】吉器切,𠀤音禨。又【集韻】巨至切,音𦤌。義𠀤同。
Thuyết Văn
珠不圜者。 从王。幾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作也。今依尙書音義、後漢書注作者。凡經傳沂鄂謂之幾、門橜謂之機。故珠不圜之字从幾。 居衣切。十五部。
【璣】 (ki) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: Cư y thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 衣 (y) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: châu (Ngọc châu) bất (Chẳng. Như {bất khả}) viên (Cũng như chữ {viên} ) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㼄 · 𤪫 · 玑 · 玑 · 玑