zǎo tảo

Hán Việt: tảo · Pinyin: zǎo

Tổng quan

mặt dây chuyền ngọc trai trên vương miện

璪然 · 璪琤 · 璪瑢 · 璪璪 · 琤璪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǎo
Hán Việttảo
Quảng Đôngzou2
Nhật BảnKAZARI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcaux
Phản thiết子晧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy chỉ ngũ sắc xâu ngọc làm đồ trang sức mũ miện gọi là {tảo}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有水藻花紋的玉飾。《說文解字.玉部》:「璪,玉飾如水藻之文。」 2.古代掛在帽上的裝飾品。以五彩絲線穿串玉石而成。《禮記.郊特牲》:「戴冕璪十有二旒,則天數也。」清.孫希旦.集解:「璪者,用五采絲為繩,垂之以為冕之旒也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璪cōng 1.见"璪瑢"﹑"璪璪"。

Eng

  • CC-CEDICT pendant of pearls on coronet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子晧切,音早。雜采絲貫玉爲冕飾。【禮·郊特牲】戴冕璪十有二旒。 又通作藻。【說文】玉飾,如水藻之文。引虞書曰:璪火黺米。◎按書益稷今本作藻。【禮·禮器】天子之冕朱綠藻。【註】藻絜而文,衆采如之,故曰藻。 又通作繅。【儀禮·聘禮】啓櫝取圭垂繅。【註】今文繅作璪。

Thuyết Văn

玉飾。如水藻之文。 从王。喿聲。 虞書曰。璪火粉米。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂彫飾玉之文。璪藻曡韻。 子晧切。二部。 古文尙書咎繇謨文。按虞書璪字。衣之文也。當从衣。而从玉者、假借也。衣文、玉文皆如水藻。聲義皆同。故相假借。非衣上爲玉文也。凡說文有引經言假借者例此。禮經文采之訓。古文多用繅字。今文多用璪、藻字。其實三字皆假借。

【璪】(tảo) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: 子晧切 → tí + hạo Dị thể: Cổ văn: 尙書咎繇 Nghĩa: 玉飾。 như (giống) thủy (nước)藻 chi (của) 文。 từ 王。喿 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。璪hỏa (lửa)粉米。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤩨