dié điệt

Hán Việt: điệt · Pinyin: dié

Tổng quan

quả dưa non

瓞綿 · 瓜瓞 · 綿瓞 · 绵瓞 · 瓜瓞绵绵 · 綿綿瓜瓞 · 绵绵瓜瓞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệt
Quảng Đôngdit6
Nhật BảnTETSU
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdet
Baxter-Sagartlit
Hán ngữ Thượng cổlit
Phản thiết徒結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ dưa nhỏ. Dài dặc, Kinh Thi có câu {Miên miên qua điệt} [綿綿瓜瓞] con cháu nối đời dài dặc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小瓜。《詩經.大雅.綿》:「綿綿瓜瓞,民之初生,自土沮漆。」宋.辛棄疾〈念奴嬌.看公風骨〉詞:「世上兒曹都蓄縮,凍芋旁堆秋瓞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓞 (形声。从瓜,失声。本义小瓜)同本义 麻麦幪幪,瓜瓞唪唪。--《诗·大雅·生民》 绵绵瓜瓞。--《诗·大雅·绵》。孔颖达疏瓜之族类本有二种,大者曰瓜,小者曰瓞。 瓞dié 1.小瓜。 2.见"瓞绵"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) small melon

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒結切,音絰。【說文】㼎也。【詩·大雅】緜緜瓜瓞。【傳】瓞瓝也。【疏】瓜之族類有二種,大者瓜,小者瓞。瓜蔓近本之瓜,必小于先歲之大瓜,以其小如瓞,故謂之瓞。瓞是瓝之別名。【潘岳·在懷縣作詩】瓜瓞蔓長苞。【集韻】或作𤫰。亦作𤫼𤬎。

Thuyết Văn

㼎也。 从瓜。失聲。 詩曰。緜緜瓜瓞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋草曰。瓞瓝、其紹瓞。按瓞瓝者、一種艸結小瓜名瓞。卽瓝瓜也。云其紹瓞者、瓝瓜之近本繼先歲之實謂之瓞也。上云瓞瓝渾言之。此析言之也。大雅。緜緜瓜瓞。傳云。瓜瓞、瓜紹也。瓞、瓝也。今本傳奪瓜瓞二字。乃不可讀矣。云瓜瓞、瓜紹也者、言瓜之近本繼先歲之實必小。如瓝瓜之近本繼先歲之實亦小。故亦謂之瓞也。瓜紹不云瓞。以瓝紹之名名之。故曰瓜瓞。又引爾雅瓞瓝說其本義也。毛傳襲爾雅而文義不同。詩言瓜瓞者、興其先小後大。陸氏佃曰。今驗近本之瓜常小。末則復大。戴先生謂於詩意物理皆得之。 徒結切。十二部。 大雅緜文。

【瓞】 (điệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓜 (qua) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diêu vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤫰 · 𤫴 · 𤫼 · 𤬎