dīng đinh

Hán Việt: đinh · Pinyin: dīng

Tổng quan

(dùng trong địa danh) lối đi nâng giữa các ruộng

室町 · 畹町 · 大麦町 · 畹町市 · 西门町 · 室町幕府 · 町崖 · 町町

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindīng
Hán Việtđinh
Quảng Đôngding1
Mân Namting
Nhật BảnMACHI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổdengx
Baxter-Sagarttʰˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰˤeŋʔ
Phản thiết待鼎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mốc ruộng, bờ cõi ruộng. Phép tính đất 36 thước vuông gọi là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu gọi là một {đinh}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名用字。如臺北市的西門町和東門町,大陸地區雲南省的畹町鎮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 町 ding 畹町”镇名。在云南省德宏傣族景颇族自治州西南部 町〈名〉ting (形声。从田,丁声。本义田界,田间小路) 同本义 町,田践处曰町。--《说文》 又如町畦(田界;界域;界限;蹊径,途径) 古代地积单位名 町原防,牧隰皋,井衍沃。--《左传·襄公二十五年》 田地;田亩 如町崖(田区崖岸); 日本的一种长度单位 町tǐng ⒈〈古〉田界。 町tīng 1.田界;田间小路。参见"町畦"。 2.田亩;田地。 3.古代地积单位名。 町zhèng 1.平地。 町tiǎn 1.见"町畽"。 町dīng 1.地名用字。云南省德宏傣族景颇族自治州有畹町镇。

Eng

  • CC-CEDICT (used in place names)
  • CC-CEDICT raised path between fields

ja

  • JMdict town|block|neighbourhood|neighborhood|downtown
  • JMdict town|block|neighbourhood|neighborhood|street

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他頂切,音珽。【說文】田踐處曰町。【廣韻】田區畔埒也。【詩·鄭風·東門之墠傳】墠,除地町町者。【左傳·襄二十五年】町原防。【註】隄防閒地,不得方正如井田,別爲小頃町也。 又國名。【前漢·武帝紀】鉤町侯。【註】町,音若挺,西南夷也。 又縣名。【前漢·地理志】句町縣。【註】音劬挺。 又盢町,山名。【後漢·郡國志】益州郡盢町山,出銀鉛。 又【廣韻】【正韻】徒鼎切【集韻】待鼎切,𠀤音挺。【莊子·人閒世】彼且爲無町畦,亦與之爲無町畦。【註】町,徒頂反。畦,戸圭反。畔垺也。無畔垺,無威儀也。 又【集韻】湯丁切,音聽。義同。 又都挺切,音頂。田畝謂之町。 又丈梗切,音瑒。町,除地爲墠也。 又【五音集韻】他典切,音腆。町畽,鹿跡。【詩·豳風】町畽鹿場。【傳】町畽,鹿迹也。【釋文】町,他典反。又他頂反。【朱註】町畽,舍旁隙地也。【集韻】或作圢䵺。

Thuyết Văn

田踐處曰町。 从田。丁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉裁按此踐字疑淺人所增。廣韵靑韵注曰田處。迥韵注曰田塸。塸者、俗區字。田處者、謂人所田之處。淺人以二字古奧。乃因下文町疃爲禽獸踐處、妄增之。左傳。町原防。杜曰。原防不得方正如井田。別爲小頃町。賈逵曰。原防之地。九夫爲町。三町而當一井。急就篇頃町畍畞。顏注。平地爲町。一曰町、治田處也。西京賦編町成篁。薛注。町謂𤱶畞也。釋名州國篇曰。鄭、町也。其地多平。町町然也。論衡。町町若荆軻之廬。詩毛傳曰。墠、除地町町者。皆謂平坦。於踐義不相涉。 他頂切。十一部。廣韵有平聲。

【町】 (đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Tha đính thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 頂 (đính) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy đư) tiễn (Xéo) xử (Ở. Như {cửu xử} [乆處]) nói rằng đinh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圢 · 圢 · 甼 · 圢