室町幕府

shì tǐng mù fǔ thất đinh mạc phủ

Hán Việt: thất đinh mạc phủ · Pinyin: shì tǐng mù fǔ

Tổng quan

Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga

Cấu tạo: (thất) + (đinh) + (mạc) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời tướng quân Ashikaga

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称足利幕府”。日本第二个封建军事政权。1338年原镰仓幕府部将足利尊氏任征夷大将军”,在京都的室町建立第二个幕府政权。室町幕府时期,将军权力削弱,1467年后各地诸侯争雄,进入战国时代。1573年被织田信长推翻。

Eng

  • CC-CEDICT Muromachi bakufu, the feudal government of Japan (1338-1573) under the Ashikaga shoguns
  • Cihui Muromachi bakufu, the feudal government of Japan (1338-1573) under the Ashikaga shoguns

ja

  • JMdict Muromachi shogunate (1336-1573)