画像

huà xiànghọa tượng

Hán Việt: họa tượng · Pinyin: huà xiàng

Tổng quan

vẽ chân dung; vẽ tượng. vẽ chân dung cho anh ấy.; chân dung; tượng; tượng vẽ. bức chân dung Lỗ Tấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

画人像:给他画个像; 画成的人像:一幅鲁迅先生的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.描繪人物的形像。如:「他請人來為他畫像。」 2.人物肖像。如:〈勇者的畫像〉、〈勝利者的畫像〉。 3.古代在磚石上雕繪圖形,做為裝飾。如:〈武氏祠畫像〉、〈孝堂山畫像〉、〈沂南畫像〉。也作「畫象」。

Cấu tạo: 畫 (họa) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân dung
  • Cihui vẽ chân dung ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.描繪人物的形像。如:「他請人來為他畫像。」 2.人物肖像。如:〈勇者的畫像〉、〈勝利者的畫像〉。 3.古代在磚石上雕繪圖形,做為裝飾。如:〈武氏祠畫像〉、〈孝堂山畫像〉、〈沂南畫像〉。也作「畫象」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画人像:给他画个像; 画成的人像:一幅鲁迅先生的~。

Eng

  • JMdict image
  • JMdict picture
  • JMdict portrait
  • Cihui portrait; to do a portrait of sb

Đức

  • Handedict Porträt

ja

  • JMdict 画像(がぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

画像的 · 像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是