異同

yì tóngdị đồng

Hán Việt: dị đồng · Pinyin: yì tóng

Tổng quan

dị đồng; khác nhau; chỗ giống nhau và chỗ khác nhau. 分別異同 phân biệt chỗ giống nhau và chỗ khác nhau.; ý kiến khác nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"异同"。 2.不同和相同之处。 3.不同; 不一致。 4.引申为反对。 5.反对意见; 异议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.相同和相異的地方。《漢書.卷六七.朱雲傳》:「自宣帝時善梁丘氏說,元帝好之,欲考其異同,令充宗與諸易家論。」南朝梁.江淹〈知己賦〉:「論十代兮興毀,訪五都兮異同。」 2.不一致。《文選.諸葛亮.出師表》:「陟罰臧否,不宜異同。」

Cấu tạo: 異 (dị) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ di đồng/dị đồng: dị đồng/khác nhau/chỗ giống nhau và chỗ khác nhau/ý kiến khác nhau; khác nhau; chỗ giống nhau và chỗ khác nhau; ý kiến khác nhau
  • Biên soạn 異同 ì-tóng n. 1. similarities and differences 2. <wr.> objection; dissent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同和相異的地方。《漢書.卷六七.朱雲傳》:「自宣帝時善梁丘氏說,元帝好之,欲考其異同,令充宗與諸易家論。」南朝梁.江淹〈知己賦〉:「論十代兮興毀,訪五都兮異同。」 2.不一致。《文選.諸葛亮.出師表》:「陟罰臧否,不宜異同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异同"。 2.不同和相同之处。 3.不同; 不一致。 4.引申为反对。 5.反对意见; 异议。

Eng

  • JMdict difference
  • Cihui comparison; differences and similarities
  • Tần suất từ 異同 ì-tóng n. 1. similarities and differences 2. <wr.> objection; dissent

Đức

  • Handedict Ähnlichkeiten und Unterschiede

ja

  • JMdict 異同(いどう)

other

  • Nguồn khác Giống nhau và khác nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

同一 · 同上 · 同世 · 同業 · 同为 · 同義 · 同樂 · 同鄉