當初

dāng chū đương sơ

Hán Việt: đương sơ · Pinyin: dāng chū

Tổng quan

lúc đó | ban đầu

Cấu tạo: (đương) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc đó | ban đầu
  • Cihui đương sơ đương sơ ☆Lúc bắt đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起初那時候。元.關漢卿《救風塵》第一折:「當初她要嫁我來,如今卻嫁了周舍。」《文明小史》第一九回:「還在那裡滿嘴的說甚麼祇有一點點大,甚麼不到三寸長,也不曉得當初是怎麼裹的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。指从前,特指过去发生某件事情的时候:~这里是一片汪洋|早知今日,何必~?

Eng

  • CC-CEDICT at that time|originally
  • Cihui at that time; originally

ja

  • JMdict beginning|start|outset|at first|at the beginning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开初 · 起初

Từ trái nghĩa

临了 · 后来 · 最后