shàn sán

Hán Việt: sán · Pinyin: shàn

Tổng quan

bệnh thoát vị

疝气 · 疝氣 · 疝痛 · 疝的 · 疝切开术 · 疝气痛的 · 不全疝 · 患疝气

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtsán
Quảng Đôngsaan3
Mân Namsan3
Nhật BảnSENKI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsranh
Phản thiết所閒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chứng sán, phàm nhân vật gì trở ngại, làm cho gân thịt co rút luôn luôn rồi phát ra đau đớn dữ đều gọi là {sán}. Chứng sa đì cũng gọi là {sán}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「疝氣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疝〈名〉 心腹气痛 疝,腹痛也。从疒,山声。--《说文》 腹痛不得大小便,病名曰疝。--《素问·长俠节论》 五藏六府疝十六病四十卷。--《汉书·艺文志》。注心腹气病。” 又如疝瘕(病名,腹中气郁积结块所致) 疝气 疝shàn疝气,病名。常见于腹腔内脏向腹腔外突出鼓起膈~。股~。腹股沟~。

Eng

  • CC-CEDICT hernia

ja

  • JMdict colic

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所晏切,音訕。【說文】腹痛也。【廣韻】病也。【釋名】疝,詵也。氣詵詵然,上入而痛也。【素問】黃帝曰:疹得心脈而急,爲何病。岐伯曰:病名心疝,少腹當有形也。【方書】三陽急爲瘕,三隂急爲疝。男子有七疝,寒水筋血氣狐㿗是也。【史記·扁鵲倉公傳】牡疝在鬲,下上連肺,病得之內。【又】臣意胗之曰:湧疝也。令人不得前後溲。【後漢·律曆志】白露晷長六尺二寸八分,未當至而至,多病水腹,閉疝瘕。 又【廣韻】所閒切【集韻】師閒切,𠀤音山。義同。

Thuyết Văn

腹痛也。 从𤕫。山聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。心痛曰疝。疝、詵也。氣詵詵然上而痛也。陰腫曰隤。氣下隤也。又曰。疝亦言詵也。詵詵引小腹急痛也。 所妟切。十四部。

【疝】 (sán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 山 (sơn) Nghĩa: phúc (Bụng) thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư