疝氣

shàn qìsán khí

Hán Việt: sán khí · Pinyin: shàn qì

Tổng quan

bệnh sa nang; sưng dái (túi dịch hoàn phình to, sa xuống)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通常指腹股沟部的疝。因小肠通过腹股沟区的腹壁肌肉弱点坠入阴囊内而引起﹐症状是腹股沟凸起或阴囊肿大﹐时有剧痛。也称小肠串气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指的是臟器(如小腸、網膜等)離開正常的部位進入不正常的位置稱為疝氣。多伴有氣痛的症狀,故稱為「疝氣」。大多好發於腹部,特別是腹股溝(又稱鼠蹊部),就叫腹股溝疝氣,即是俗稱的「脫腸」,好發於男性。其他還有橫膈裂孔疝氣、切口疝氣、臍疝氣等。也稱為「串氣」。

Cấu tạo: 疝 (sán) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (y học) cơn đau bụng (y học) thoát vị (thông tục) trạng thái buồn bực rầu rĩ, bệnh đau bụng; sưng dái
  • Biên soạn 疝氣 hànqì n. <med.> hernia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指的是臟器(如小腸、網膜等)離開正常的部位進入不正常的位置稱為疝氣。多伴有氣痛的症狀,故稱為「疝氣」。大多好發於腹部,特別是腹股溝(又稱鼠蹊部),就叫腹股溝疝氣,即是俗稱的「脫腸」,好發於男性。其他還有橫膈裂孔疝氣、切口疝氣、臍疝氣等。也稱為「串氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通常指腹股沟部的疝。因小肠通过腹股沟区的腹壁肌肉弱点坠入阴囊内而引起﹐症状是腹股沟凸起或阴囊肿大﹐时有剧痛。也称小肠串气。

Eng

  • Cihui hernia
  • Tần suất từ 疝氣 hànqì n. <med.> hernia

Đức

  • Handedict Bruchband (S, Med)

other

  • Nguồn khác Bệnh sưng hòn dái

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割 · 氣力 · 氣功