滿目瘡痍

mǎn mù chuāng yí mãn mục sang di

Hán Việt: mãn mục sang di · Pinyin: mǎn mù chuāng yí

Tổng quan

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (mục) + (sang) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻眼前看到的都是灾祸的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满视野的全是创伤。比喻到处都是遭受破坏的景象。

Eng

  • CC-CEDICT a scene of devastation meets the eye everywhere one looks (idiom)
  • Cihui 滿目瘡痍 ǎnmùchuāngyí f.e. Devastation is everywhere.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀鸿遍野 · 民生凋敝 · 百孔千疮 · 赤地千里