满目疮痍

mǎn mù chuāng yímãn mục sang di

Hán Việt: mãn mục sang di · Pinyin: mǎn mù chuāng yí

Tổng quan

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.充满视野的全是创伤。比喻到处都是遭受破坏的景象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

映入眼中的都是殘破不堪的悲涼景象。《清史稿.卷二七四.王騭傳》:「且四川禍變相踵,荒煙百里。臣當年運糧行間,滿目瘡痍。」也作「瘡痍滿目」。

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 目 (mục) + 瘡 (sang) + 痍 (di)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắp nơi điêu tàn
  • Biên soạn Devastation is everywhere

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满视野的全是创伤。比喻到处都是遭受破坏的景象。

Eng

  • Cihui 滿目瘡痍 ǎnmùchuāngyí f.e. Devastation is everywhere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀鸿遍野 · 民生凋敝 · 百孔千疮 · 赤地千里