疮痍满目

chuāng yí mǎn mùsang di mãn mục

Hán Việt: sang di mãn mục · Pinyin: chuāng yí mǎn mù

Tổng quan

xơ xác tiêu điều

新华 · Tân Hoa Đại lục

疮痍:创伤。满眼创伤。比喻眼前看到的都是灾祸的景象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻所見都是殘破不堪的悲涼景象。《清史稿.卷四一八.毛昶熙傳》:「今日巨寇甫平,兵戈未息,滇、黔、秦、隴,烽火驚心; 皖、豫、直、東,瘡痍滿目。」也作「滿目瘡痍」。

Cấu tạo: 瘡 (sang) + 痍 (di) + 滿 (mãn) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
  • Biên soạn 瘡痍滿目 huāngyímǎnmù f.e. Everywhere devastation meets the eyes

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疮痍:创伤。满眼创伤。比喻眼前看到的都是灾祸的景象。

Eng

  • Cihui 瘡痍滿目 huāngyímǎnmù f.e. Everywhere devastation meets the eyes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀鸿遍野 · 民生凋敝 · 百孔千疮 · 赤地千里

Từ trái nghĩa

琳琅满目