痟
tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: bǐ
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | siu1 |
| Mân Nam | siau |
| Nhật Bản | ZUTSUU |
| Hán ngữ Trung cổ | sieu |
| Phản thiết | 相邀切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Chứng nhức đầu.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痟bǐ 1.头疮。 2.离。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切【正韻】先雕切,𠀤音宵。【說文】酸痟,頭痛。【周禮·天官·疾醫】春時有痟首疾。【註】痟,酸,削也。首頭痛也。【疏】頭痛之外,別有酸削之痛也。酸,嘶也。【管子·地員篇】五沃之土,其澤多魚,其泉白靑,其人終無痟醒。【左思·蜀都賦】芳追氣邪,味蠲癘痟。【註】痟,頭病也。 又【玉篇】痟,渴病也。漢司馬相如痟渴疾。○按《漢書》本傳作消渴。 又通作消。【後漢·李通傳】素有消疾。【註】消中之疾。
Thuyết Văn
酸痟、 頭痛也。 从𤕫。肖聲。 周禮曰。春時有痟首疾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 周禮疾醫。春時有痟首疾。注云。痟、酸削也。首疾、頭痛也。疏曰。春時陽氣將盛。惟金沴木。故有痟首之疾。 相邀切。二部。
【痟】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tương yêu thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 邀 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toan (Chua.) tiêu (*)、 đầu (Bộ đầu) thống (Đau đớn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡯩 · 𢈭