瘈

jìkhếNôm xiết

Hán Việt: khế · Pinyin: jì · Nôm: xiết

Tổng quan

Rồ dại

瘈1. · 瘈2. · 瘈狗 · 瘈疭 · 瘈瘲 · 瘈狗噬人 · 狂瘈 · 痫瘈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việtkhế
Âm Nômxiết
Quảng Đôngkai3
Nhật BảnKURUU
Hàn Quốc계
Chú âmㄐㄧˋ
Baxter-Sagartke[t]-s
Hán ngữ Thượng cổke[t]-s
Phản thiết胡計切
Thanh mẫu匣

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rồ dại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xiết xiết túng (bệnh co gân) [Eng: cramp]
  • Giản Dị Hán Nôm khế khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa) [Eng: leprosy]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vỏ khế vỏ sắn vỏ sung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 瘋狗。《集韻.去聲.祭韻》:「瘈,狂犬也。」 [形] 瘋狂的。《左傳.襄公十七年》:「國人逐瘈狗。」

Eng

  • CC-CEDICT furious, hydrophobia, madness

Nguồn gốc

Khang Hy

【集韻】吉詣切,音計。狂也。【左傳·襄十七年】國人逐瘈狗,瘈狗入于華臣氏。【釋文】狂犬也。又【哀十二年】國狗之瘈,無不噬也。 又【集韻】居例切,音猘。又征例切,音制。義𠀤同。 又詰計切,音契。瘈瘲,癇疾。 又吉曳切,音訐。又胡計切,音系。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤尺制切,音掣。與痸同。

Tự hình

  • Khải thư