瘕

jiǎhàNôm hà

Hán Việt: hà · Pinyin: jiǎ · Nôm: hà

Tổng quan

Bệnh hòn, trong bụng tích hòn rắn chắc ở một chỗ gọi là trưng [癥], tán tụ không được gọi là hà [瘕]. Cũng đọc là chữ gia

瘕气 · 瘕氣 · 瘕疝 · 瘕疵 · 瘕疾 · 瘕症 · 瘕痛 · 瘕癥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎ
Hán Việthà
Âm Nômhà
Quảng Đônggaa2
Nhật BảnYAMAI
Hàn Quốc하
Chú âmㄐㄧㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkra
Phản thiết古牙切
Thanh mẫu見
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh hòn, trong bụng tích hòn rắn chắc ở một chỗ gọi là trưng [癥], tán tụ không được gọi là hà [瘕]. Cũng đọc là chữ gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中醫上指一種腹中結有硬塊的病症。如:「癥瘕積聚」、「瘕聚」、「血瘕」、「石瘕」、「伏瘕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘕〈名〉 妇女腹中结块病 喻过失,罪过 腹中生的虫病 客食道龟,已而成瘕。--《搜神记》 瘕jiǎ ⒈腹内结块的病。 ⒉〈古〉通"瑕"。污点,缺点。

Eng

  • CC-CEDICT obstruction in the intestine

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】乎加切【集韻】何加切,𠀤音遐。【說文】女病也。 又與瑕同。【郝敬讀書通】舊唐書:韋後稱制,負犯痕瘕。又明皇開元二十七年,大赦諸色痕瘕人,咸從洗滌。瘕,音霞。與瑕同。 又【廣韻】古馬切【集韻】舉下切,𠀤音賈。【集韻】腹中久病。【正字通】癥瘕,腹中積塊堅者曰癥,有物形曰瘕。【方書】腹中雖硬,忽聚忽散,無有常準,謂之瘕。言病瘕而未及癥也。經曰:小腸移熱于大腸爲伏瘕。【註】小腹熱已移入大腹,兩熱相搏,故血溢而爲伏瘕也。【史記·扁鵲倉公傳】遺積瘕也。【註】犬狗魚鳥,不熟食之,成瘕病。【又】臣意診其脈曰蟯瘕。【註】索隱曰:音饒檟。正義曰:人腹中短蟲。【山海經】招搖之山,麗𪊨之水出焉。其中多育沛,佩之無瘕疾。【註】瘕,蟲病也。 又【廣韻】古訝切【集韻】居迓切,𠀤音駕。又【廣韻】古牙切【集韻】居牙切,𠀤音嘉。義𠀤同。 又【集韻】虛加切,音煆。喉病。或作疨。

Thuyết Văn

女病也。 从𤕫。叚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按女字必是衍字。詩。厲假不瑕。箋云。厲、假、皆病也。正義引說文。癘疫、病也。或作癩瘕、病也。是唐初本無女字也。倉公傳曰。潘滿如小腹痛。臣意診其脈曰。遺積瘕也。女子薄吾病甚。臣意診其脈曰。蟯瘕也。瘕葢腹中病。 乎加切。玉篇曰。說文本音遐。史記索隱亦曰。舊音遐。按古音在五部。○錢氏大昕曰。唐公房碑。癘蠱不遐。卽鄭箋之癘瘕不瑕也。

【瘕】 (hà ⟨gia⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: Hồ gia thiết Thượng tự: 乎 (hồ) , Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nữ (Con gái.) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 疨 · 𤹱 · 疨