ẩn

Hán Việt: ẩn

Tổng quan

nghiện nghiện ngập

瘾头 · 瘾君子 · 瘾头儿 · 上瘾 · 官瘾 · 性瘾 · 成瘾 · 毒瘾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtẩn
Quảng Đôngjan5
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổqionx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 癮
  • Thiều Chửu Mắc nghiện, nghiện một thứ gì thành quen không không thể bỏ được gọi là {ẩn}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘾 (形声。从疒,隐声。本义不良的癖好) 同本义 洋烟瘾发之人,涕洢交流,遍身瘫软。--曾国藩《劝诫营官》 又如瘾民(吸鸦片成瘾的人);烟瘾;酒瘾 泛指浓厚的兴趣 瘾(癮)yǐn ⒈特别深的嗜好烟~。酒~。 ⒉浓厚的兴趣她看书看上了~。

Eng

  • CC-CEDICT addiction|craving

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】同𤻘。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 瘾 · 瘾 · 癮 · 瘾 · 癮